Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chuctet.jpg Thum2_51.jpg Thum2_41.jpg Thum2_2.jpg Thum2_3.jpg CHUCMUNGNAMMOI.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Đông Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ Đề thi HSG + Đáp Án Tiếng Việt 5 (Đề mới)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm (chỉ dùng tham khảo)
    Người gửi: Nguyễn Văn Lực (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:42' 11-01-2009
    Dung lượng: 97.5 KB
    Số lượt tải: 830
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    MÔN TIẾNG VIỆT
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)


    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:

    Câu 1: Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
    A. Đồng hương
    B. Thần đồng
    C. Đồng nghĩa
    D. Đồng chí

    Câu 2: Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
    A. Leo - chạy
    B. Chịu đựng - rèn luyện
    C. Luyện tập - rèn luyện
    D. Đứng - ngồi

    Câu 3: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
    A. Tin vào bản thân mình
    B. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
    C. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
    D. Coi trọng mình và xem thường người khác

    Câu 4: Dòng nào dưới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng ?
    A. Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần
    B. Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần
    C. Ghi dấu thanh vào trên hoặc dưới chữ cái ghi âm chính của phần vần
    D. Ghi dấu thanh dưới một chữ cái của phần vần

    Câu 5: Câu kể hay câu trần thuật được dùng để :
    A. Nêu điều chưa biết cần được giải đáp
    B. Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc
    C. Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác
    D. Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

    Câu 6: Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng ?
    A. Hãy giữ trật tự ?
    B. Nhà bạn ở đâu ?
    C. Vì sao hôm qua bạn nghỉ học ?
    D. Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị ?

    Câu 7: Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng ?
    A. Mùa thu, tiết trời mát mẻ.
    B. Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.
    C. Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.
    D. Nam thích đá cầu, cờ vua.

    Câu 8: Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì ?
    A. Chỉ thời gian
    B. Chỉ nguyên nhân
    C. Chỉ kết quả
    D. Chỉ mục đích

    Câu 9: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?
    A. Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.
    B. Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.
    C. Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó to.
    D. Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa.

    Câu 10: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?
    A. Muôn người như một
    B. Chịu thương, chịu khó
    C. Dám nghĩ dám làm
    D. Uống nước nhớ nguồn

    Câu 11: Câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?
    A. Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.
    B. Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.
    C. Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.
    D. Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

    Câu 12: Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?
    A. Công chúa ốm nặng.
    B. Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.
    C. Nhà vua lo lắng.
    D. Hoàng hậu suy tư.

    Câu 13: Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?
    A. Danh từ
    B. Tính từ
    C. Động từ
    D. Đại từ

    Câu 14: Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?
    A. Đó là một từ nhiều nghĩa
    B. Đó là hai từ đồng nghĩa
    C. Đó là hai từ đồng âm
    D. Đó là hai từ trái nghĩa

    Câu 15: Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?
    A. Vạm vỡ - gầy gò
    B. Thật thà - gian xảo
    C. Hèn nhát - dũng cảm
    D. Sung sướng - đau khổ

    Câu 16: Trong các từ ngữ sau
     
    Gửi ý kiến